Từ: lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ lương:

lương [lương]

U+826F, tổng 7 nét, bộ Cấn 艮
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang2, liang3;
Việt bính: loeng4
1. [不良] bất lương 2. [改良] cải lương 3. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu;

lương

Nghĩa Trung Việt của từ 良

(Tính) Tốt, lành, hay, giỏi.
◎Như: lương sư
bậc thầy tài đức, lương gia tử đệ con em nhà lương thiện, lương dược khổ khẩu thuốc hay đắng miệng.
◇Chiến quốc sách : Ngô mã lương (Ngụy sách tứ ) Ngựa tôi tốt (chạy hay).

(Tính)
Trời phú cho, thuộc về bổn năng sẵn có.
◎Như: lương tri tri thức thiện năng tự nhiên, lương năng khả năng thiên phú.

(Danh)
Người tốt lành.
◎Như: trừ bạo an lương diệt trừ kẻ ác dữ, giúp yên người lương thiện.

(Danh)
Sự trong sạch, tốt lành.
◎Như: tòng lương trở về đời lành.

(Danh)
Đàn bà gọi chồng mình là lương nhân .

(Danh)
Họ Lương.

(Phó)
Đúng, quả thật, xác thực, quả nhiên.
◇Lí Bạch : Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.

(Phó)
Rất, lắm, quá.
◎Như: lương cửu lâu lắm, cảm xúc lương đa rất nhiều cảm xúc, huyền hệ lương thâm mong nhớ thâm thiết.
lương, như "lương thiện" (vhn)

Nghĩa của 良 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng]Bộ: 艮 - Cấn
Số nét: 7
Hán Việt: LƯƠNG
1. tốt。好。
优良。
chất lượng tuyệt hảo.
良好。
tốt.
善良。
hiền lành.
良药苦口。
thuốc đắng dã tật.
消化不良。
tiêu hoá không tốt; ăn không tiêu.
2. người hiền lành; người lương thiện。善良的人。
除暴安良。
trừ bạo an dân.
3. rất。很。
良久。
rất lâu.
用心良苦。
suy nghĩ rất nhiều.
获益良多。
có được rất nhiều bổ ích .
4. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
良策 ; 良辰 ; 良好 ; 良机 ; 良家 ; 良久 ; 良民 ; 良人 ; 良师益友 ; 良田 ; 良宵 ; 良心 ; 良性 ; 良性肿瘤 ; 良言 ; 良药 ; 良莠不齐 ; 良缘 ; 良知良能 ; 良种

Chữ gần giống với 良:

, ,

Chữ gần giống 良

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 良 Tự hình chữ 良 Tự hình chữ 良 Tự hình chữ 良

lương, lượng [lương, lượng]

U+51C9, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 涼;
Pinyin: liang2, liang4;
Việt bính: loeng4;

lương, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 凉

Tục dùng như chữ .
lương, như "thê lương" (gdhn)

Nghĩa của 凉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (涼)
[liáng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
1. mát。温度低;冷(指天气时,比"冷"的程度浅)。
阴凉。
râm mát.
凉水。
nước mát.
过了秋分天就凉了。
qua tiết thu phân thì trời sẽ mát.
2. chán nản; nguội lạnh。比喻灰心或失望。
听到这消息,他心里就凉了。
nghe được tin này, anh ấy cảm thấy chán nản.
爹这么一说,我就凉了半截儿。
nghe cha nói như vậy, tôi chán nản cả buổi trời.
Từ ghép:
凉白开 ; 凉拌 ; 凉菜 ; 凉碟 ; 凉粉 ; 凉快 ; 凉帽 ; 凉棚 ; 凉薯 ; 凉爽 ; 凉水 ; 凉丝丝 ; 凉飕飕 ; 凉台 ; 凉亭 ; 凉席 ; 凉鞋 ; 凉药 ; 凉意
[liàng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: LƯỢNG
để nguội。把热的东西放一会儿,使温度降低。
粥太烫,凉一凉再喝。
cháo nóng quá,
̣để
nguội một tý rồi ăn tiếp.

Chữ gần giống với 凉:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 凉

, ,

Chữ gần giống 凉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉

lương [lương]

U+6881, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4
1. [陸梁] lục lương 2. [梁園] lương viên;

lương

Nghĩa Trung Việt của từ 梁

(Danh) Cầu.
◎Như: ngư lương
chỗ đắp bờ để dơm cá.
◇Đỗ Phủ : Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.

(Danh)
Xà nhà.
◇Đỗ Phủ : Lạc nguyệt mãn ốc lương 滿 (Mộng Lí Bạch ) Trăng xuống chiếu khắp xà nhà.

(Danh)
Chỗ gồ lên của một vật: sống, đỉnh, ...
◎Như: tị lương sống mũi, tích lương xương sống.

(Danh)
Nhà Lương. Lương Vũ Đế được nhà Tề trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Lương (502-507). Lương Thái Tổ được nhà Đường trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Hậu Lương (907-923).

(Danh)
Đất cổ, ấp của nhà Chu thời Xuân Thu, nay thuộc Hà Nam.

(Danh)
Nước Lương.

(Danh)
Châu Lương, một châu trong chín châu của nước Tàu ngày xưa.

(Danh)
Họ Lương.

(Danh)

§ Thông lương .
◇Tố Vấn : Phì quý nhân tắc cao lương chi tật dã (Thông bình hư thật luận ) Béo mập là bệnh của người phú quý (lắm) thức ăn ngon.

(Tính)
Tin thực, thành tín.
§ Thông lượng

(Động)

§ Thông lược .
lương, như "tài lương đống" (vhn)

Nghĩa của 梁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樑)
[liáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LƯƠNG
1. xà nhà。水平方向的长条形承重构件。木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木。
2. xà。通常也指檩。
正梁。
xà chính.
二梁。
xà phụ.
无梁殿。
cung điện không xà.
3. cầu。桥。
桥梁。
cầu bắc qua sông.
4. sống; gờ。物体中间隆起成长条的部分。
鼻梁。
sống mũi.
山梁。
hình núi kéo dài như sống mũi.
5. nước Lương (nước Nguỵ thời chiến quốc ở Trung Quốc, sau dời đô về Đại Lương đổi tên là Lương)。战国时魏国迁都大梁(今中国河南开封)后,改称梁。
6. triều đại Lương (một triều đại ở thời Nam triều, Trung Quốc, công nguyên 502-557)。南朝之一,公元502-557,萧衍所建。参看[南北朝]。
7. Hậu Lương。后梁。
8. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
梁山 ; 梁上君子 ; 梁子

Chữ gần giống với 梁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梁

,

Chữ gần giống 梁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梁 Tự hình chữ 梁 Tự hình chữ 梁 Tự hình chữ 梁

lương, lượng [lương, lượng]

U+6DBC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liang2, liang4;
Việt bính: loeng4
1. [暄涼] huyên lương 2. [納涼] nạp lương 3. [乘涼] thừa lương;

lương, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 涼

(Tính) Mỏng, bạc.
◎Như: lương đức
đức bạc (ít đức).

(Tính)
Lạnh, mát.
◎Như: lương thủy nước lạnh, lương phong gió mát.
◇Tào Phi : Thu phong tiêu sắt thiên khí lương (Yên ca hành ) Gió thu hiu hắt, khí trời lạnh lẽo.

(Tính)
Vắng vẻ, không náo nhiệt.
◎Như: hoang lương vắng vẻ, hiu quạnh.
◇Lê Hữu Trác : Lão tướng sùng lương cảnh (Thượng kinh kí sự ) Lão tướng ưa cảnh tịch mịch.

(Tính)
Buồn khổ, buồn rầu.
◎Như: thê lương buồn thảm.

(Tính)
Lạnh nhạt, đạm bạc.
◎Như: thế thái viêm lương thói đời ấm lạnh.

(Danh)
Cảm mạo, cảm lạnh.
◎Như: thụ lương bị cảm mạo.
◇Hồng Lâu Mộng : Tựu phạ tha dã tượng Tình Văn trước liễu lương (Đệ nhất bách cửu hồi) Sợ nó cũng bị cảm lạnh giống như Tình Văn (lần trước).

(Danh)
Châu Lương.

(Danh)
Nước Lương, một trong mười sáu nước thời Đông Tấn , nay ở vào đất Cam Túc .

(Danh)
Họ Lương.

(Động)
Hóng gió.
◇Thủy hử truyện : Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương , (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.

(Động)
Thất vọng, chán nản.
◎Như: thính đáo giá tiêu tức, tha tâm lí tựu lương liễu , nghe được tin đó, anh ấy liền thất vọng.Một âm là lượng.

(Động)
Để nguội, để cho mát.
◎Như: bả trà lượng nhất hạ để cho trà nguội một chút.

(Động)
Giúp đỡ.
◇Thi Kinh : Duy sư Thượng phụ, Thì duy ưng dương, Lượng bỉ Vũ vương , , (Đại nhã , Đại minh ) Chỉ có Thái sư Thượng phụ, Lúc đó (dũng mãnh) như chim ưng cất cánh, Để giúp đỡ vua Vũ.

lương, như "thê lương" (vhn)
ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 涼:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 涼

, ,

Chữ gần giống 涼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涼 Tự hình chữ 涼 Tự hình chữ 涼 Tự hình chữ 涼

lượng, lương [lượng, lương]

U+91CF, tổng 12 nét, bộ Lý 里
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang4, liang2;
Việt bính: loeng4 loeng6
1. [大量] đại lượng 2. [打量] đả lượng 3. [定量] định lượng 4. [局量] cục lượng 5. [質量] chất lượng 6. [酌量] chước lượng 7. [容量] dung lượng 8. [力量] lực lượng 9. [分量] phân lượng 10. [數量] số lượng 11. [籌量] trù lượng;

lượng, lương

Nghĩa Trung Việt của từ 量

(Danh) Đồ đong, khí cụ để đong vật thể, như đấu , hộc , v.v.

(Danh)
Sức chứa, khả năng chịu đựng, hạn độ bao dung.
◎Như: độ lượng , cục lượng , khí lượng đều chỉ tấm lòng rộng chứa, khả năng bao dung.

(Danh)
Số mục, số lượng.
◎Như: hàm lượng số lượng chứa, lưu lượng số lượng chảy, trọng lượng số lượng nặng, giáng vũ lượng số lượng mưa xuống.Một âm là lương.

(Động)
Cân nhắc, thẩm độ, thẩm định, định liệu.
◎Như: thương lương toan lường, lương lực nhi hành liệu sức mà làm.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lượng.

lường, như "đo lường" (vhn)
lượng, như "chất lượng" (btcn)

Nghĩa của 量 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng]Bộ: 里 - Lý
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢNG
1. đong; đo。用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。
量地。
đo đất.
量体温。
đo nhiệt độ.
用尺量布。
dùng thước đo vải.
用斗量米。
dùng đấu đong gạo.
2. đắn đo; suy tính。估量。
端量。
ngắm nghía đánh giá.
思量。
đắn đo suy tính.
Từ ghép:
量杯 ; 量程 ; 量度 ; 量规 ; 量角器 ; 量具 ; 量块 ; 量筒
[liàng]
Bộ: 里(Lí)
Hán Việt: LƯỢNG
1. thưng; đấu (dụng cụ đong đo thời xưa)。古代指测量东西多少的器物,如斗,升等。
2. lượng; mức。能容纳或禁受的限度。
饭量。
lượng cơm.
气量。
lượng khí.
胆量。
tinh thần dũng cảm gan dạ.
力量。
sức lực; lực lượng.
3. số lượng; số mục。数量;数目。
流量。
lưu lượng.
降雨量。
lưu lượng mưa; lượng mưa.
饱和量。
mức bão hoà.
质量并重(质量和数量并重)。
lượng và chất đều coi trọng.
4. lường trước; lường tính; tính trước。估计;衡量。
量力。
lượng sức.
量入为出。
tuỳ mức thu mà chi; liệu cơm gắp mắm.
量才录用。
tuỳ theo tài năng mà sử dụng.
Từ ghép:
量变 ; 量词 ; 量力 ; 量入为出 ; 量体裁衣 ; 量刑 ; 量子

Chữ gần giống với 量:

, , 𨤧,

Chữ gần giống 量

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量

lương [lương]

U+7CAE, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 糧;
Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;

lương

Nghĩa Trung Việt của từ 粮

Tục dùng như chữ lương .Giản thể của chữ .
lương, như "lương thực" (vhn)

Nghĩa của 粮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (糧)
[liáng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯƠNG
1. lương thực。粮食。
杂粮。
hỗn hợp lương thực.
口粮。
tiêu chuẩn lương thực.
粮仓。
kho lương thực.
2. thóc thuế。作为农业税的粮食。
钱粮。
tiền và lương thực.
公粮。
thóc thuế.
完粮。
hoàn thành thóc thuế.
Từ ghép:
粮仓 ; 粮草 ; 粮荒 ; 粮秣 ; 粮农 ; 粮食 ; 粮食作物 ; 粮饷 ; 粮栈 ; 粮站

Chữ gần giống với 粮:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Dị thể chữ 粮

, ,

Chữ gần giống 粮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粮 Tự hình chữ 粮 Tự hình chữ 粮 Tự hình chữ 粮

lương [lương]

U+7CB1, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang2, jing1;
Việt bính: loeng4
1. [膏粱] cao lương 2. [高粱] cao lương 3. [膏粱之子] cao lương chi tử 4. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 5. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 6. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 7. [高粱酒] cao lương tửu 8. [黃粱夢] hoàng lương mộng;

lương

Nghĩa Trung Việt của từ 粱

(Danh) Thức ăn ngon tốt.
◇Tả truyện
: Lương tắc vô hĩ, thô tắc hữu chi , (Ai Công thập tam niên ) Đồ ăn ngon quý thì không có, thô xấu thì có.

(Danh)
Lúa mạch.
§ Tục gọi là túc .
lương, như "cao lương mĩ vị" (gdhn)

Nghĩa của 粱 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯƠNG
1. giống lúa tốt。谷子的优良品种的统称。
2. thức ăn cao cấp。精美的主食。
膏粱。
cao lương.
粱肉。
món ăn cao cấp.
Từ ghép:
粱肉

Chữ gần giống với 粱:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Chữ gần giống 粱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粱 Tự hình chữ 粱 Tự hình chữ 粱 Tự hình chữ 粱

lương, lượng [lương, lượng]

U+8E09, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, liang2, liang4, lang4;
Việt bính: loeng4 loeng6 long4
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;

lương, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 踉

(Phó) Khiêu lương đi lăng quăng, múa may, động đậy.Một âm là lượng.

(Phó)
Lượng thương lảo đảo, loạng choạng.
§ Cũng viết là lượng thương .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến Mi Phương diện đái sổ tiễn, lượng thương nhi lai , (Đệ tứ thập nhất hồi) Chợt thấy Mi Phương mặt còn cắm mấy mũi tên, loạng choạng đi đến.
lương, như "lương (dáng đi lảo đảo)" (gdhn)

Nghĩa của 踉 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: LƯƠNG
nhảy nhót。跳踉:跳梁。
[liàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯỢNG
lảo đảo; loạng choạng; nghiêng ngả。踉跄。
Từ ghép:
踉跄

Chữ gần giống với 踉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉

lương [lương]

U+6A11, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;

lương

Nghĩa Trung Việt của từ 樑

Tục dùng như chữ lương .

rường, như "rường cột" (vhn)
lương, như "lương đống" (btcn)
sườn, như "sườn nhà" (btcn)
giường (gdhn)

Chữ gần giống với 樑:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樑

,

Chữ gần giống 樑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樑 Tự hình chữ 樑 Tự hình chữ 樑 Tự hình chữ 樑

lương [lương]

U+7CE7, tổng 18 nét, bộ Mễ 米
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liang2, jiang1;
Việt bính: loeng4
1. [兵糧] binh lương 2. [口糧] khẩu lương;

lương

Nghĩa Trung Việt của từ 糧

(Danh) Thức ăn thuộc loại ngũ cốc, lương ăn.
◎Như: can lương
lương khô.

(Danh)
Các vật dùng trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết , , 使 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.

(Danh)
Thuế ruộng.
§ Tục viết là .
◎Như: nạp lương thu thuế ruộng.
lương, như "lương thực" (vhn)

Chữ gần giống với 糧:

, , , , , , , , , , 𥼜, 𥼱, 𥼲, 𥼳,

Dị thể chữ 糧

,

Chữ gần giống 糧

, , , 粿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧

Dịch lương sang tiếng Trung hiện đại:

工资; 薪金 《作为劳动报酬按期付给劳动者的货币或实物。》lương danh nghĩa
名义工资。 薪; 俸金 《薪水。》
tăng lương
加薪。
phát lương
发薪。
薪饷 《军队、警察等的薪金及规定的被服鞋袜等用品。》
粮食 《供食用的谷物、豆类和薯类的统称。》
善良 《心地纯洁, 没有恶意。》
高粱 《一年生草本植物, 叶和玉米相似, 但较窄, 花序圆锥形, 生在茎的顶端, 子实红褐色。品种很多, 子实供食用外, 还可酿酒和制淀粉。》
栋梁。
俗 (非宗教的)。
薄纱 《菲薄的纱制品或透明织物。 >

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)

Gới ý 15 câu đối có chữ lương:

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lương Tìm thêm nội dung cho: lương