Từ: lương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ lương:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lương
Pinyin: liang2, liang3;
Việt bính: loeng4
1. [不良] bất lương 2. [改良] cải lương 3. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu;
良 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 良
(Tính) Tốt, lành, hay, giỏi.◎Như: lương sư 良師 bậc thầy tài đức, lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện, lương dược khổ khẩu 良藥苦口 thuốc hay đắng miệng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô mã lương 吾馬良 (Ngụy sách tứ 魏策四) Ngựa tôi tốt (chạy hay).
(Tính) Trời phú cho, thuộc về bổn năng sẵn có.
◎Như: lương tri 良知 tri thức thiện năng tự nhiên, lương năng 良能 khả năng thiên phú.
(Danh) Người tốt lành.
◎Như: trừ bạo an lương 除暴安良 diệt trừ kẻ ác dữ, giúp yên người lương thiện.
(Danh) Sự trong sạch, tốt lành.
◎Như: tòng lương 從良 trở về đời lành.
(Danh) Đàn bà gọi chồng mình là lương nhân 良人.
(Danh) Họ Lương.
(Phó) Đúng, quả thật, xác thực, quả nhiên.
◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã 古人秉燭夜遊, 良有以也 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.
(Phó) Rất, lắm, quá.
◎Như: lương cửu 良久 lâu lắm, cảm xúc lương đa 感觸良多 rất nhiều cảm xúc, huyền hệ lương thâm 懸系良深 mong nhớ thâm thiết.
lương, như "lương thiện" (vhn)
Nghĩa của 良 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: LƯƠNG
1. tốt。好。
优良。
chất lượng tuyệt hảo.
良好。
tốt.
善良。
hiền lành.
良药苦口。
thuốc đắng dã tật.
消化不良。
tiêu hoá không tốt; ăn không tiêu.
2. người hiền lành; người lương thiện。善良的人。
除暴安良。
trừ bạo an dân.
3. rất。很。
良久。
rất lâu.
用心良苦。
suy nghĩ rất nhiều.
获益良多。
có được rất nhiều bổ ích .
4. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
良策 ; 良辰 ; 良好 ; 良机 ; 良家 ; 良久 ; 良民 ; 良人 ; 良师益友 ; 良田 ; 良宵 ; 良心 ; 良性 ; 良性肿瘤 ; 良言 ; 良药 ; 良莠不齐 ; 良缘 ; 良知良能 ; 良种
Tự hình:

Pinyin: liang2, liang4;
Việt bính: loeng4;
凉 lương, lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 凉
Tục dùng như chữ 涼.lương, như "thê lương" (gdhn)
Nghĩa của 凉 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
1. mát。温度低;冷(指天气时,比"冷"的程度浅)。
阴凉。
râm mát.
凉水。
nước mát.
过了秋分天就凉了。
qua tiết thu phân thì trời sẽ mát.
2. chán nản; nguội lạnh。比喻灰心或失望。
听到这消息,他心里就凉了。
nghe được tin này, anh ấy cảm thấy chán nản.
爹这么一说,我就凉了半截儿。
nghe cha nói như vậy, tôi chán nản cả buổi trời.
Từ ghép:
凉白开 ; 凉拌 ; 凉菜 ; 凉碟 ; 凉粉 ; 凉快 ; 凉帽 ; 凉棚 ; 凉薯 ; 凉爽 ; 凉水 ; 凉丝丝 ; 凉飕飕 ; 凉台 ; 凉亭 ; 凉席 ; 凉鞋 ; 凉药 ; 凉意
[liàng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: LƯỢNG
để nguội。把热的东西放一会儿,使温度降低。
粥太烫,凉一凉再喝。
cháo nóng quá,
̣để
nguội một tý rồi ăn tiếp.
Tự hình:

Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4
1. [陸梁] lục lương 2. [梁園] lương viên;
梁 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 梁
(Danh) Cầu.◎Như: ngư lương 魚梁 chỗ đắp bờ để dơm cá.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
(Danh) Xà nhà.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lạc nguyệt mãn ốc lương 落月滿屋梁 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Trăng xuống chiếu khắp xà nhà.
(Danh) Chỗ gồ lên của một vật: sống, đỉnh, ...
◎Như: tị lương 鼻梁 sống mũi, tích lương 脊梁 xương sống.
(Danh) Nhà Lương. Lương Vũ Đế 梁武帝 được nhà Tề 齊 trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Lương (502-507). Lương Thái Tổ 梁太祖 được nhà Đường 唐 trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Hậu Lương 後梁 (907-923).
(Danh) Đất cổ, ấp của nhà Chu thời Xuân Thu, nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Nước Lương.
(Danh) Châu Lương, một châu trong chín châu của nước Tàu ngày xưa.
(Danh) Họ Lương.
(Danh)
§ Thông lương 粱.
◇Tố Vấn 素問: Phì quý nhân tắc cao lương chi tật dã 肥貴人則高梁之疾也 (Thông bình hư thật luận 通評虛實論) Béo mập là bệnh của người phú quý (lắm) thức ăn ngon.
(Tính) Tin thực, thành tín.
§ Thông lượng 諒
(Động)
§ Thông lược 掠.
lương, như "tài lương đống" (vhn)
Nghĩa của 梁 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LƯƠNG
1. xà nhà。水平方向的长条形承重构件。木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木。
2. xà。通常也指檩。
正梁。
xà chính.
二梁。
xà phụ.
无梁殿。
cung điện không xà.
3. cầu。桥。
桥梁。
cầu bắc qua sông.
4. sống; gờ。物体中间隆起成长条的部分。
鼻梁。
sống mũi.
山梁。
hình núi kéo dài như sống mũi.
5. nước Lương (nước Nguỵ thời chiến quốc ở Trung Quốc, sau dời đô về Đại Lương đổi tên là Lương)。战国时魏国迁都大梁(今中国河南开封)后,改称梁。
6. triều đại Lương (một triều đại ở thời Nam triều, Trung Quốc, công nguyên 502-557)。南朝之一,公元502-557,萧衍所建。参看[南北朝]。
7. Hậu Lương。后梁。
8. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
梁山 ; 梁上君子 ; 梁子
Chữ gần giống với 梁:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梁
樑,
Tự hình:

U+6DBC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: liang2, liang4;
Việt bính: loeng4
1. [暄涼] huyên lương 2. [納涼] nạp lương 3. [乘涼] thừa lương;
涼 lương, lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 涼
(Tính) Mỏng, bạc.◎Như: lương đức 涼德 đức bạc (ít đức).
(Tính) Lạnh, mát.
◎Như: lương thủy 涼水 nước lạnh, lương phong 涼風 gió mát.
◇Tào Phi 曹丕: Thu phong tiêu sắt thiên khí lương 秋風蕭瑟天氣涼 (Yên ca hành 燕歌行) Gió thu hiu hắt, khí trời lạnh lẽo.
(Tính) Vắng vẻ, không náo nhiệt.
◎Như: hoang lương 荒涼 vắng vẻ, hiu quạnh.
◇Lê Hữu Trác 黎有晫: Lão tướng sùng lương cảnh 老相崇涼景 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Lão tướng ưa cảnh tịch mịch.
(Tính) Buồn khổ, buồn rầu.
◎Như: thê lương 淒涼 buồn thảm.
(Tính) Lạnh nhạt, đạm bạc.
◎Như: thế thái viêm lương 世態炎涼 thói đời ấm lạnh.
(Danh) Cảm mạo, cảm lạnh.
◎Như: thụ lương 受涼 bị cảm mạo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tựu phạ tha dã tượng Tình Văn trước liễu lương 就怕他也像晴雯著了涼 (Đệ nhất bách cửu hồi) Sợ nó cũng bị cảm lạnh giống như Tình Văn (lần trước).
(Danh) Châu Lương.
(Danh) Nước Lương, một trong mười sáu nước thời Đông Tấn 東晉, nay ở vào đất Cam Túc 甘肅.
(Danh) Họ Lương.
(Động) Hóng gió.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.
(Động) Thất vọng, chán nản.
◎Như: thính đáo giá tiêu tức, tha tâm lí tựu lương liễu 聽到這消息, 他心裡就涼了 nghe được tin đó, anh ấy liền thất vọng.Một âm là lượng.
(Động) Để nguội, để cho mát.
◎Như: bả trà lượng nhất hạ 把茶涼一下 để cho trà nguội một chút.
(Động) Giúp đỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Duy sư Thượng phụ, Thì duy ưng dương, Lượng bỉ Vũ vương 維師尚父, 時維鷹揚, 涼彼武王 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Chỉ có Thái sư Thượng phụ, Lúc đó (dũng mãnh) như chim ưng cất cánh, Để giúp đỡ vua Vũ.
lương, như "thê lương" (vhn)
ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 涼:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: liang4, liang2;
Việt bính: loeng4 loeng6
1. [大量] đại lượng 2. [打量] đả lượng 3. [定量] định lượng 4. [局量] cục lượng 5. [質量] chất lượng 6. [酌量] chước lượng 7. [容量] dung lượng 8. [力量] lực lượng 9. [分量] phân lượng 10. [數量] số lượng 11. [籌量] trù lượng;
量 lượng, lương
Nghĩa Trung Việt của từ 量
(Danh) Đồ đong, khí cụ để đong vật thể, như đấu 斗, hộc 斛, v.v.(Danh) Sức chứa, khả năng chịu đựng, hạn độ bao dung.
◎Như: độ lượng 度量, cục lượng 局量, khí lượng 器量 đều chỉ tấm lòng rộng chứa, khả năng bao dung.
(Danh) Số mục, số lượng.
◎Như: hàm lượng 含量 số lượng chứa, lưu lượng 流量 số lượng chảy, trọng lượng 重量 số lượng nặng, giáng vũ lượng 降雨量 số lượng mưa xuống.Một âm là lương.
(Động) Cân nhắc, thẩm độ, thẩm định, định liệu.
◎Như: thương lương 商量 toan lường, lương lực nhi hành 量力而行 liệu sức mà làm.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lượng.
lường, như "đo lường" (vhn)
lượng, như "chất lượng" (btcn)
Nghĩa của 量 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢNG
1. đong; đo。用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。
量地。
đo đất.
量体温。
đo nhiệt độ.
用尺量布。
dùng thước đo vải.
用斗量米。
dùng đấu đong gạo.
2. đắn đo; suy tính。估量。
端量。
ngắm nghía đánh giá.
思量。
đắn đo suy tính.
Từ ghép:
量杯 ; 量程 ; 量度 ; 量规 ; 量角器 ; 量具 ; 量块 ; 量筒
[liàng]
Bộ: 里(Lí)
Hán Việt: LƯỢNG
1. thưng; đấu (dụng cụ đong đo thời xưa)。古代指测量东西多少的器物,如斗,升等。
2. lượng; mức。能容纳或禁受的限度。
饭量。
lượng cơm.
气量。
lượng khí.
胆量。
tinh thần dũng cảm gan dạ.
力量。
sức lực; lực lượng.
3. số lượng; số mục。数量;数目。
流量。
lưu lượng.
降雨量。
lưu lượng mưa; lượng mưa.
饱和量。
mức bão hoà.
质量并重(质量和数量并重)。
lượng và chất đều coi trọng.
4. lường trước; lường tính; tính trước。估计;衡量。
量力。
lượng sức.
量入为出。
tuỳ mức thu mà chi; liệu cơm gắp mắm.
量才录用。
tuỳ theo tài năng mà sử dụng.
Từ ghép:
量变 ; 量词 ; 量力 ; 量入为出 ; 量体裁衣 ; 量刑 ; 量子
Tự hình:

Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;
粮 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 粮
Tục dùng như chữ lương 糧.Giản thể của chữ 糧.lương, như "lương thực" (vhn)
Nghĩa của 粮 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯƠNG
1. lương thực。粮食。
杂粮。
hỗn hợp lương thực.
口粮。
tiêu chuẩn lương thực.
粮仓。
kho lương thực.
2. thóc thuế。作为农业税的粮食。
钱粮。
tiền và lương thực.
公粮。
thóc thuế.
完粮。
hoàn thành thóc thuế.
Từ ghép:
粮仓 ; 粮草 ; 粮荒 ; 粮秣 ; 粮农 ; 粮食 ; 粮食作物 ; 粮饷 ; 粮栈 ; 粮站
Tự hình:

Pinyin: liang2, jing1;
Việt bính: loeng4
1. [膏粱] cao lương 2. [高粱] cao lương 3. [膏粱之子] cao lương chi tử 4. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 5. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 6. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 7. [高粱酒] cao lương tửu 8. [黃粱夢] hoàng lương mộng;
粱 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 粱
(Danh) Thức ăn ngon tốt.◇Tả truyện 左傳: Lương tắc vô hĩ, thô tắc hữu chi 粱則無矣, 麤則有之 (Ai Công thập tam niên 哀公十三年) Đồ ăn ngon quý thì không có, thô xấu thì có.
(Danh) Lúa mạch.
§ Tục gọi là túc 粟.
lương, như "cao lương mĩ vị" (gdhn)
Nghĩa của 粱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LƯƠNG
1. giống lúa tốt。谷子的优良品种的统称。
2. thức ăn cao cấp。精美的主食。
膏粱。
cao lương.
粱肉。
món ăn cao cấp.
Từ ghép:
粱肉
Tự hình:

Pinyin: lang2, liang2, liang4, lang4;
Việt bính: loeng4 loeng6 long4
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;
踉 lương, lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 踉
(Phó) Khiêu lương 跳踉 đi lăng quăng, múa may, động đậy.Một âm là lượng.(Phó) Lượng thương 踉蹌 lảo đảo, loạng choạng.
§ Cũng viết là lượng thương 踉蹡.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt kiến Mi Phương diện đái sổ tiễn, lượng thương nhi lai 忽見糜芳面帶數箭, 踉蹌而來 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chợt thấy Mi Phương mặt còn cắm mấy mũi tên, loạng choạng đi đến.
lương, như "lương (dáng đi lảo đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 踉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LƯƠNG
nhảy nhót。跳踉:跳梁。
[liàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯỢNG
lảo đảo; loạng choạng; nghiêng ngả。踉跄。
Từ ghép:
踉跄
Chữ gần giống với 踉:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;
樑 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 樑
Tục dùng như chữ lương 梁.rường, như "rường cột" (vhn)
lương, như "lương đống" (btcn)
sườn, như "sườn nhà" (btcn)
giường (gdhn)
Chữ gần giống với 樑:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樑
梁,
Tự hình:

Pinyin: liang2, jiang1;
Việt bính: loeng4
1. [兵糧] binh lương 2. [口糧] khẩu lương;
糧 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 糧
(Danh) Thức ăn thuộc loại ngũ cốc, lương ăn.◎Như: can lương 乾糧 lương khô.
(Danh) Các vật dùng trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết 吾弟袁術總督糧草, 應付諸營, 無使有缺 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.
(Danh) Thuế ruộng.
§ Tục viết là 粮.
◎Như: nạp lương 納糧 thu thuế ruộng.
lương, như "lương thực" (vhn)
Dị thể chữ 糧
粮,
Tự hình:

Dịch lương sang tiếng Trung hiện đại:
工资; 薪金 《作为劳动报酬按期付给劳动者的货币或实物。》lương danh nghĩa名义工资。 薪; 俸金 《薪水。》
tăng lương
加薪。
phát lương
发薪。
薪饷 《军队、警察等的薪金及规定的被服鞋袜等用品。》
粮食 《供食用的谷物、豆类和薯类的统称。》
善良 《心地纯洁, 没有恶意。》
高粱 《一年生草本植物, 叶和玉米相似, 但较窄, 花序圆锥形, 生在茎的顶端, 子实红褐色。品种很多, 子实供食用外, 还可酿酒和制淀粉。》
栋梁。
俗 (非宗教的)。
薄纱 《菲薄的纱制品或透明织物。 >
Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lương:
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên
Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

Tìm hình ảnh cho: lương Tìm thêm nội dung cho: lương
