Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm lơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm lơ:
Nghĩa làm lơ trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Làm ngơ. Giả vờ như không biết."]Dịch làm lơ sang tiếng Trung hiện đại:
充耳不闻 《塞住耳朵不听。形容不愿听取别人的意见。》置若罔闻 《放在一边儿不管, 好像没听见一样。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ
| lơ | 𠰷: | lơ láo, lơ thơ |
| lơ | 嚧: | lơ láo |
| lơ | 𪭃: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lơ | 曥: | lơ mơ |
| lơ | 𱽗: | lơ thơ |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |

Tìm hình ảnh cho: làm lơ Tìm thêm nội dung cho: làm lơ
