Từ: làm lơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm lơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làm

Nghĩa làm lơ trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Làm ngơ. Giả vờ như không biết."]

Dịch làm lơ sang tiếng Trung hiện đại:

充耳不闻 《塞住耳朵不听。形容不愿听取别人的意见。》
置若罔闻 《放在一边儿不管, 好像没听见一样。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ

𠰷:lơ láo, lơ thơ
:lơ láo
𪭃:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
:lơ mơ
𱽗:lơ thơ
:lơ láo; lơ đễnh
:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
làm lơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm lơ Tìm thêm nội dung cho: làm lơ