Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm thống soái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm thống soái:
Dịch làm thống soái sang tiếng Trung hiện đại:
挂帅 《掌帅印, 当元帅。比喻居于领导、统帅地位。》Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: soái
| soái | 帅: | nguyên soái |
| soái | 帥: | nguyên soái |

Tìm hình ảnh cho: làm thống soái Tìm thêm nội dung cho: làm thống soái
