Từ: lây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lây

Nghĩa lây trong tiếng Việt:

["- đg. 1 (Bệnh) truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác. Bệnh hay lây. Bị lây bệnh lao. 2 Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác. Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ. Được thơm lây. Vui lây cái vui của bạn. Giận lây sang con cái (do giận người khác, mà giận luôn cả con cái)."]

Dịch lây sang tiếng Trung hiện đại:

感染 《受到传染。》《感染; 沾染。》
招; 过; 过; 传; 传染 《病原体从有病的生物体侵入别的生物体内。》
bệnh này lây cho người, chú ý đề phòng.
这病招人, 要注意预防。
loại bệnh này lây qua người.
这个病过人。
loại bệnh này lây qua người.
这个病过人。
bệnh này lây sang người khác.
这种病传人。
拖累; 牵累; 牵连 《因牵连而使受累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lây

lây:lây lan, lây nhiễm
lây:lây lan, lây nhiễm
lây:lây lan, lây nhiễm
lây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lây Tìm thêm nội dung cho: lây