Từ: lóng lánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lóng lánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lónglánh

Nghĩa lóng lánh trong tiếng Việt:

["- Nh. Long lanh: Hoa xuân lóng lánh khác nào mặt xuân (HT)."]

Dịch lóng lánh sang tiếng Trung hiện đại:

璀; 璀璨。《形容珠玉等光彩鲜明。》光闪闪; 光闪闪的 《形容光亮闪烁。》
trân châu lóng lánh.
光闪闪的珍珠。
晶莹 《光亮而透明。》
亮晶晶 《 形容物体明亮闪烁发光。》
荧荧 《形容星光或灯烛光。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lóng

lóng:nói lóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lánh

lánh:lánh nạn; lấp lánh
lánh𪡎:lánh nạn; lấp lánh
lánh:xa lánh
lánh𪸝:lấp lánh
lánh𨀌:lánh nạn
lóng lánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lóng lánh Tìm thêm nội dung cho: lóng lánh