Từ: lúc trầm lúc bổng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúc trầm lúc bổng:
Dịch lúc trầm lúc bổng sang tiếng Trung hiện đại:
此起彼伏 《这里起来, 那里落下, 表示连续不断。也说此伏彼起。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc
| lúc | 六: | một lúc |
| lúc | : | một lúc |
| lúc | 𫼚: | một lúc |
| lúc | 𣅶: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trầm
| trầm | : | trầm hương |
| trầm | : | trầm hương |
| trầm | 檀: | trầm hương |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trầm | 沈: | trầm trồ |
| trầm | 瀋: | trầm ngâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc
| lúc | 六: | một lúc |
| lúc | : | một lúc |
| lúc | 𫼚: | một lúc |
| lúc | 𣅶: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng
| bổng | 𫠷: | nhấc bổng lên |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bổng | 捧: | nhấc bổng lên |
| bổng | 棒: | bổng cầu |