Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lướt trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt: thuyền lướt trên mặt nước. 2. Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết: nhìn lướt một lượt đọc lướt qua mấy trang.","- 2 tt. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã: Lúa lướt lá Người yếu lướt."]Dịch lướt sang tiếng Trung hiện đại:
擦 《贴近; 挨着。》lướt qua vai擦肩而过。
草草 《草率; 急急忙忙。》
驰 《(车马等、使车马等)跑得很快。》
吹拂 《(微风)掠过; 拂拭。》
倒伏 《农作物因根茎无力, 支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。》
掠过; 擦过。
超过 《由某物的后面赶到它的前面。》
倒向一边。
软弱 《缺乏力气; 不坚强。》
书
遄 《迅速地。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lướt
| lướt | 列: | lướt qua |
| lướt | 𪩤: | lướt qua |
| lướt | 挒: | lướt qua |
| lướt | 掠: | lướt qua |
| lướt | 𬆒: | lướt qua |
| lướt | 洌: | lướt thướt |
| lướt | 淬: | lướt thướt |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lướt | 辣: | lướt qua |
| lướt | 迾: | đi lướt qua |

Tìm hình ảnh cho: lướt Tìm thêm nội dung cho: lướt
