Từ: lả tả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lả tả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lảtả

Nghĩa lả tả trong tiếng Việt:

["- Tản mát, rời rạc : Ôm tập báo, để rơi lả tả."]

Dịch lả tả sang tiếng Trung hiện đại:

缤纷 《繁多而凌乱。》hoa rơi lả tả
落英(花)缤纷。
飘悠 《在空中或水面上轻缓地浮动。也作飘游。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lả

lả𫤉:lả đi; lả lơi
lả:lả đi; lả lơi
lả𪫦:lả đi; lả lơi
lả:lả đi; lả lơi
lả:lả đi; lả lơi
lả𣳮:lả lơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tả

tả:miêu tả
tả:miêu tả
tả:bên tả, tả ngạn
tả𪭥:tả tơi
tả𣳇:lả tả
tả:tả sách, tả thực
tả:tả sách, tả thực
tả:tả tơi
lả tả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lả tả Tìm thêm nội dung cho: lả tả