Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lả tả trong tiếng Việt:
["- Tản mát, rời rạc : Ôm tập báo, để rơi lả tả."]Dịch lả tả sang tiếng Trung hiện đại:
缤纷 《繁多而凌乱。》hoa rơi lả tả落英(花)缤纷。
飘悠 《在空中或水面上轻缓地浮动。也作飘游。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lả
| lả | 𫤉: | lả đi; lả lơi |
| lả | 呂: | lả đi; lả lơi |
| lả | 𪫦: | lả đi; lả lơi |
| lả | 扡: | lả đi; lả lơi |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| lả | 𣳮: | lả lơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tả
| tả | 写: | miêu tả |
| tả | 寫: | miêu tả |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tả | 𪭥: | tả tơi |
| tả | 𣳇: | lả tả |
| tả | 泻: | tả sách, tả thực |
| tả | 瀉: | tả sách, tả thực |
| tả | 袏: | tả tơi |

Tìm hình ảnh cho: lả tả Tìm thêm nội dung cho: lả tả
