Từ: lấp liếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấp liếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấpliếm

Nghĩa lấp liếm trong tiếng Việt:

["- Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình : Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em."]

Dịch lấp liếm sang tiếng Trung hiện đại:

包庇 《违法地维护和掩护坏人坏事, 多用于口语, 使用范围较广。》藏掖 《怕人知道或看见而竭力掩藏。》
抵赖 《用谎言或狡辩否认所犯过失或罪行。》
《不承认自己的错误或责任; 抵赖。》
sự thực sờ sờ ra đấy, lấp liếm cũng không lấp liếm nổi đâu.
事实俱在, 赖是赖不掉的。 隐讳 《有所顾忌而隐瞒不说。》
隐瞒 《掩盖真相, 不让人知道。》
圆谎 《弥补谎话中的漏洞。》
遮羞 《做了丢脸的事用好听的话来掩盖。》
遮掩 ; 掩饰。《使用手法来掩盖(缺点、错误等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp

lấp:lấp đất
lấp:lấp đất lại
lấp󲅙: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: liếm

liếm𡄥:liếm mép
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
lấp liếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấp liếm Tìm thêm nội dung cho: lấp liếm