Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lẫy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẫy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẫy

Nghĩa lẫy trong tiếng Việt:

["- d. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.","- đg. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp: Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi."]

Dịch lẫy sang tiếng Trung hiện đại:

扳机 《武器上的制动装置, 用来发射。》
翻身(指婴儿)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫy

lẫy𠲥:lẫy lừng
lẫy𡅏:lẫy lừng
lẫy𢙔:cái lẫy nỏ, lẫy lừng
lẫy𢬦:lẫy cung
lẫy𢹿:lẫy cung
lẫy:lừng lẫy
lẫy:lẫy lừng
lẫy𡅐:lẫy lừng
lẫy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẫy Tìm thêm nội dung cho: lẫy