Từ: lắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lắp

Nghĩa lắp trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng. Lắp máy. Lắp xe đạp. Lắp cửa vào khung. Lắp đạn (để có thể bắn).","- 2 đg. 1 (thường dùng trước lại). Như lặp. Bài văn có nhiều ý lắp lại. Lắp đi lắp lại mãi một giọng điệu. 2 (id.). Nói lắp (nói tắt)."]

Dịch lắp sang tiếng Trung hiện đại:

安; 安装; 装设 《按照一定的方法、规格把机械或器材(多指成套的)固定在一定的地方。》lắp cửa sổ.
安门窗。
lắp đèn điện.
安电灯。
《聚在一起; 拼凑。》
dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
用零件攒成一台收音机。
《铺开; 摆开。》
敷设 《铺(轨道、管道等)。》
lắp cáp điện
敷设电缆。
《把一件东西安装在别一件东西上; 把一件东西的两部分安装在一起。》
《把东西放进器物内; 把物品放在运输工具上。》
装配 《把零件或部件配成整体。》
máy phát điện đã lắp đặt xong rồi.
发电机已经装配好了。
反复提醒。
口吃 《说话时字音重复或词句中断的现象。是一种习惯性的语言缺陷。通称结巴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắp

lắp:nói lắp
lắp:lắp lại
lắp:lắp tên
lắp:lắp ghép
lắp󱕝:lắp ghép
lắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lắp Tìm thêm nội dung cho: lắp