Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lời hứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời hứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờihứa

Dịch lời hứa sang tiếng Trung hiện đại:

诺言 《应允别人的话。》
约言 《约定的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: hứa

hứa𠼯: 
hứa:hứa hẹn, hứa hão
hứa:hứa hẹn, hứa hão
lời hứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời hứa Tìm thêm nội dung cho: lời hứa