Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giọng cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọng cao:
Dịch giọng cao sang tiếng Trung hiện đại:
尖子 《戏曲中指忽然高亢的唱腔。》朗声 《高声; 大声。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giọng
| giọng | 咚: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
| giọng | 𠰩: | |
| giọng | 喠: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
| giọng | 𪢊: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |

Tìm hình ảnh cho: giọng cao Tìm thêm nội dung cho: giọng cao
