Từ: giọng cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọng cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giọngcao

Dịch giọng cao sang tiếng Trung hiện đại:

尖子 《戏曲中指忽然高亢的唱腔。》
朗声 《高声; 大声。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giọng

giọng:giật giọng, lên giọng, vỡ giọng
giọng𠰩: 
giọng:giật giọng, lên giọng, vỡ giọng
giọng𪢊:giật giọng, lên giọng, vỡ giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
giọng cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giọng cao Tìm thêm nội dung cho: giọng cao