Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa liếm trong tiếng Việt:
["- đg. Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt vật gì. Mèo liếm đĩa. Liếm cho sạch. Liếm môi. Lửa liếm vào mái tranh (b.)."]Dịch liếm sang tiếng Trung hiện đại:
舐; 舔 《用舌头接触东西或取东西。》bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).老牛舐犊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: liếm
| liếm | 𡄥: | liếm mép |
| liếm | 舐: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| liếm | 舓: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| liếm | 舔: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| liếm | 舚: | liếm láp, lè lưỡi liếm |

Tìm hình ảnh cho: liếm Tìm thêm nội dung cho: liếm
