Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: loại bỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ loại bỏ:
Nghĩa loại bỏ trong tiếng Việt:
["- Nh. Loại : Loại bỏ cái xấu."]Dịch loại bỏ sang tiếng Trung hiện đại:
拔 《把东西抽出; 连根拽出。》đã loại bỏ xong mầm tai hoạ拔了祸根。
摈除; 摒 《排除; 抛弃(多用于事物)。》
loại bỏ; vứt bỏ; bỏ đi
摒除
撤; 撤除 《除去; 取消。》
loại bỏ chướng ngại vật rồi.
把障碍物撤 了。 荡除; 廓清 《清除。》
loại bỏ thói quen lâu ngày
荡除积习
废止 《取消, 不再行使(法令、制度)。》
剪除 《铲除(恶势力); 消灭(坏人)。》
陵轹; 凌轹 《排挤。》
排除; 攘除 《除掉; 消除。》
破除 《除去(原来被人尊重或信仰的不好的事物)。》
清除; 遣 《扫除净尽; 全部去掉。》
loại bỏ những phần tử xấu.
清除坏分子。 祛; 袪 《祛除。》
loại bỏ sự nghi ngờ.
祛疑。
扫; 销 《除去; 解除。》
扫除 《除去有碍前进的事物。》
芟夷 《铲除或消灭(某种势力)。》
删除; 芟除 《删去。》
淘汰 《去坏的留好的; 去掉不适合的, 留下适合的。》
扬弃 《抛弃。》
消除 《使不存在; 除去(不利的事物)。》
loại bỏ sự ngăn cách.
消除隔阂。
剔除; 剔 《把不合适的去掉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: loại
| loại | : | loại ra |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩑛: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩔗: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 類: | chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |

Tìm hình ảnh cho: loại bỏ Tìm thêm nội dung cho: loại bỏ
