Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm cho đẹp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm cho đẹp:
Dịch làm cho đẹp sang tiếng Trung hiện đại:
美化 《加以装饰或点缀使美观。》Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cho
| cho | 朱: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| cho | 渚: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹp
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 惵: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𢢲: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 擛: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𬙾: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𫅠: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 葉: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: làm cho đẹp Tìm thêm nội dung cho: làm cho đẹp
