Từ: lười biếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lười biếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lườibiếng

Nghĩa lười biếng trong tiếng Việt:

["- t. Lười (nói khái quát). Kẻ lười biếng. Bệnh lười biếng."]

Dịch lười biếng sang tiếng Trung hiện đại:

怠; 怠惰 《懒惰; 松懈。》lười biếng; uể oải
怠惰。
躲懒 《(躲懒儿)逃避工作或劳动; 偷懒。》
《懒(跟"勤"相对)。》
lười biếng; lười nhác
懒惰。
懒怠; 懒惰; 窳惰 《不爱劳动和工作; 不勤快。》
anh ấy thật là lười biếng, ở trong nhà chẳng chịu làm gì cả.
这人太懒惰了, 在家里什么事都不愿意干

anh ấy bình thường lười biếng quen rồi, chịu không nổi sự ràng buộc như thế này.
他平时懒散惯了, 受不了这种约束。
懒散 《 形容人精神松懈, 行动散漫; 不振作。》
懈怠 《松懈懒惰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lười

lười:lười biếng
lười𫪁:lười biếng
lười:lười biếng
lười󰆱:lười biếng
lười𢜞:lười biếng
lười𬓐:lười biếng
lười:lười biếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: biếng

biếng:biếng ăn
biếng:biếng ăn
lười biếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lười biếng Tìm thêm nội dung cho: lười biếng