Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lồng gà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồng gà:
Dịch lồng gà sang tiếng Trung hiện đại:
鸡笼 《育肥鸡用的鸡栏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lồng
| lồng | 𫠯: | (đi xuống. đặt xuống. lên xuống) |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lồng | 𢲣: | lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng |
| lồng | 櫳: | đèn lồng; lồng lộng |
| lồng | 篭: | cái lồng |
| lồng | 籠: | lồng chim |
| lồng | 𪱨: | lồng ngực |
| lồng | 𨃸: | lồng lộn |
| lồng | 躘: | lồng lộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |

Tìm hình ảnh cho: lồng gà Tìm thêm nội dung cho: lồng gà
