Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lợn vòi heo vòi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợn vòi heo vòi:
Dịch lợn vòi heo vòi sang tiếng Trung hiện đại:
貘MòNghĩa chữ nôm của chữ: lợn
| lợn | : | lợn lòi |
| lợn | 𤞼: | lợn lòi |
| lợn | 𬍆: | lợn lòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vòi
| vòi | 𠴖: | vòi vĩnh |
| vòi | 㖣: | vòi vĩnh |
| vòi | 喑: | vòi vĩnh |
| vòi | 𡸏: | núi cao vòi vọi |
| vòi | 𦞑: | vòi voi; vòi nước; vòi rồng |
| vòi | 𦟋: | |
| vòi | 𦟷: | vòi ấm; vòi voi |
| vòi | 𦠽: | vòi ấm; vòi voi |
| vòi | 𬹰: | co vòi, cái vòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: heo
| heo | 囂: | heo may, heo hút |
| heo | 㺧: | con heo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vòi
| vòi | 𠴖: | vòi vĩnh |
| vòi | 㖣: | vòi vĩnh |
| vòi | 喑: | vòi vĩnh |
| vòi | 𡸏: | núi cao vòi vọi |
| vòi | 𦞑: | vòi voi; vòi nước; vòi rồng |
| vòi | 𦟋: | |
| vòi | 𦟷: | vòi ấm; vòi voi |
| vòi | 𦠽: | vòi ấm; vòi voi |
| vòi | 𬹰: | co vòi, cái vòi |

Tìm hình ảnh cho: lợn vòi heo vòi Tìm thêm nội dung cho: lợn vòi heo vòi
