Từ: lợn vòi heo vòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợn vòi heo vòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lợnvòiheovòi

Dịch lợn vòi heo vòi sang tiếng Trung hiện đại:

貘Mò

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợn

lợn󰌾:lợn lòi
lợn𤞼:lợn lòi
lợn𬍆:lợn lòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòi

vòi𠴖:vòi vĩnh
vòi:vòi vĩnh
vòi:vòi vĩnh
vòi𡸏:núi cao vòi vọi
vòi𦞑:vòi voi; vòi nước; vòi rồng
vòi𦟋: 
vòi𦟷:vòi ấm; vòi voi
vòi𦠽:vòi ấm; vòi voi
vòi𬹰:co vòi, cái vòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: heo

heo:heo may, heo hút
heo:con heo

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòi

vòi𠴖:vòi vĩnh
vòi:vòi vĩnh
vòi:vòi vĩnh
vòi𡸏:núi cao vòi vọi
vòi𦞑:vòi voi; vòi nước; vòi rồng
vòi𦟋: 
vòi𦟷:vòi ấm; vòi voi
vòi𦠽:vòi ấm; vòi voi
vòi𬹰:co vòi, cái vòi
lợn vòi heo vòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lợn vòi heo vòi Tìm thêm nội dung cho: lợn vòi heo vòi