Từ: má mì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ má mì:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dịch má mì sang tiếng Trung hiện đại:

老鸨 《鸨母。也叫老鸨子 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: má

:chó má, giống má, thuế má
:cái má
𥡗:lúa má
𦟐:gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền
:rau má

Nghĩa chữ nôm của chữ: mì

:nhu mì
𫗗:mì ăn liền
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
󰚻:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
má mì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: má mì Tìm thêm nội dung cho: má mì