Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch má mì sang tiếng Trung hiện đại:
老鸨 《鸨母。也叫老鸨子 。》Nghĩa chữ nôm của chữ: má
| má | 傌: | chó má, giống má, thuế má |
| má | 媽: | cái má |
| má | 𥡗: | lúa má |
| má | 𦟐: | gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền |
| má | 䔍: | rau má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mì
| mì | 眉: | nhu mì |
| mì | 𫗗: | mì ăn liền |
| mì | 麪: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | : | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | 麵: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | 麺: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |

Tìm hình ảnh cho: má mì Tìm thêm nội dung cho: má mì
