Từ: mò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mò:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mò trong tiếng Việt:

["- 1 d. Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.","- 2 d. Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.","- 3 đg. 1 Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối). Mò cá. Mò cua bắt ốc. Tối quá, không biết đằng nào mà mò. Ruộng ngập sâu, phải gặt mò. 2 Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ. Không mò ra đầu mối. Mò mãi cũng tìm ra đáp số. Đoán mò. Nói mò*. 3 (kng.). Tìm đến một cách không đàng hoàng. Kẻ gian mò vào nhà. Xó xỉnh nào nó cũng mò đến."]

Dịch mò sang tiếng Trung hiện đại:

《指没有识别能力的。》nói mò
瞽说(不达事理的言论)。
《从水或其他液体里取东西。》
mò cá.
捞鱼。
捞摸 《在水里寻找, 借指攫取非分利益。》
《用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。》
摸索 《试探着(行进)。》
《 没有根据地; 没有来由地; 没有效果地。》
虱的一种, 色红, 常在鸡窝里繁殖。
盲目; 茫然 《完全不知道的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mò

𢱖:mò mẫm, sờ mó
:mò mẫm
:mò mẫn
𫾕:mò mẫm
𢺀:mò mẫm
:tối mò
: 
𤇦:mò hóng (bồ hóng)
󰎮:tói mò
:con mò (loại kí sinh trùng)
:con mò (loại kí sinh trùng)
mò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mò Tìm thêm nội dung cho: mò