Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mõ trong tiếng Việt:
["- d. 1 Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh. Gõ mõ. Đánh mõ báo động. Rao mõ. Mõ trâu (mõ nhỏ đeo ở cổ con trâu). 2 Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh). Mấy đời làm mõ. Thằng mõ."]Dịch mõ sang tiếng Trung hiện đại:
梆; 梆 子 《打更用的梆子。》木鱼; 木梆 《打击乐器, 原为僧尼念经, 化缘时敲打的响器, 用木头做成, 中间镂空。》
梆子手; 大梆子的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mõ
| mõ | 楳: | đánh mõ; cái mõ |
| mõ | 𫂋: | mõ tre |

Tìm hình ảnh cho: mõ Tìm thêm nội dung cho: mõ
