Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mảy may có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mảy may:
Nghĩa mảy may trong tiếng Việt:
["- Nh. Mảy: Gạo hết chẳng còn mảy may; Chiều lòng gọi có xướng tùy mảy may (K)."]Dịch mảy may sang tiếng Trung hiện đại:
半点; 半点儿 《表示极少。》tri thức là vấn đề khoa học, không nên có mảy may giả dối và kiêu ngạo.知识的问题是一个科学问题, 来不得半点的虚伪和骄傲。
毫分; 分毫 《指很少的数量; 些微。》
毫 《一点儿(只用于否定式)。》
丝毫; 一丝一毫 《极少或很少。》
纤毫 《比喻非常细微的事物或部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mảy
| mảy | 𡮔: | mảy may |
| mảy | 𡮨: | mảy may |
| mảy | 𡮳: | mảy may |
| mảy | 買: | mảy may |
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |

Tìm hình ảnh cho: mảy may Tìm thêm nội dung cho: mảy may
