Từ: mắt đơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt đơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắtđơn

Dịch mắt đơn sang tiếng Trung hiện đại:

单眼 《节肢动物的一种眼, 只有一个水晶体。单眼的数目, 各种节肢动物不同, 如蜜蜂有三只, 蜘蛛类有两只到八只。单眼只能分辨光的强弱, 不能分辨颜色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)
mắt đơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắt đơn Tìm thêm nội dung cho: mắt đơn