Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mặt nhăn mày nhó có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt nhăn mày nhó:
Dịch mặt nhăn mày nhó sang tiếng Trung hiện đại:
愁眉苦脸 《形容愁苦的神色。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhăn
| nhăn | 㘖: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhăn | 𤄰: | nhăn nheo |
| nhăn | 𤶑: | nhăn nhó |
| nhăn | 絪: | nhăn nheo |
| nhăn | : | nhăn nheo |
| nhăn | 顔: | nhăn nhó, nhăn nhở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mày
| mày | 𠋥: | mày tao |
| mày | 𫵇: | đầu mày |
| mày | 𡮠: | mày tao |
| mày | 𪵟: | lông mày |
| mày | 𣭒: | lông mày |
| mày | 眉: | mày tao |
| mày | 𣮮: | lông mày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhó
| nhó | 𤻪: | nhăn nhó |
| nhó | 𥌎: | nhăn nhó |

Tìm hình ảnh cho: mặt nhăn mày nhó Tìm thêm nội dung cho: mặt nhăn mày nhó
