Từ: mụn nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mụn nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mụnnước

Dịch mụn nước sang tiếng Trung hiện đại:

疱; 疱疹 《皮肤表面出现的黄白色或半透明的小水疱, 常成片出现, 里面充满液体。天花、水痘等都能有这种症状。》
水疱; 水疱儿 《因病理变化, 浆液在表皮里或表皮下聚积而成的黄豆大小的隆起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mụn

mụn: 
mụn󰎇:mụn nhọt
mụn𤺯:mụn nhọt
mụn𬛗:mọc mụn
mụn:mụn bánh; mụn con
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ
mụn nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mụn nước Tìm thêm nội dung cho: mụn nước