Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mụn nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mụn nước:
Dịch mụn nước sang tiếng Trung hiện đại:
疱; 疱疹 《皮肤表面出现的黄白色或半透明的小水疱, 常成片出现, 里面充满液体。天花、水痘等都能有这种症状。》水疱; 水疱儿 《因病理变化, 浆液在表皮里或表皮下聚积而成的黄豆大小的隆起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mụn
| mụn | 夢: | |
| mụn | : | mụn nhọt |
| mụn | 𤺯: | mụn nhọt |
| mụn | 𬛗: | mọc mụn |
| mụn | 闷: | mụn bánh; mụn con |
| mụn | 悶: | mụn bánh; mụn con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: mụn nước Tìm thêm nội dung cho: mụn nước
