Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mủ cây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mủ cây:
Dịch mủ cây sang tiếng Trung hiện đại:
树胶 《某些植物(如桃、杏等)分泌的胶质。》树脂 《遇热变软, 具有可塑性的高分子化合物的统称。一般为无定形的固体或半固体。分天然树脂和合成树脂两大类。松香、安息香等是天然树脂, 酚醛树脂、聚氯乙烯树脂等是合成树脂。树脂是制造塑料的主 要原料, 也可以制造涂料、黏合剂、绝缘材料等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mủ
| mủ | 湈: | máu mủ |
| mủ | : | máu mủ |
| mủ | 𲀙: | máu mủ |
| mủ | 𧗅: | máu mủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |

Tìm hình ảnh cho: mủ cây Tìm thêm nội dung cho: mủ cây
