Từ: màn gọng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn gọng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màngọng

Nghĩa màn gọng trong tiếng Việt:

["- Màn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng."]

Dịch màn gọng sang tiếng Trung hiện đại:

折叠式蚊帐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: màn

màn:màn trời chiếu đất
màn:nằm màn
màn:cây màn màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: gọng

gọng:gọng kính
màn gọng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màn gọng Tìm thêm nội dung cho: màn gọng