Cao su chống va đập cửa

Từ: 不職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất chức
Không làm tròn phận sự, không xứng chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
不職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不職 Tìm thêm nội dung cho: 不職