Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trắc thất
Nhà phụ ở bên hông nhà chính.Thiếp, vợ hầu, vợ bé.Đối lại với
chánh thất
正室.
Nghĩa của 侧室 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèshì] 名
1. phòng hai bên。房屋两侧的房间。
2. vợ lẽ。旧时指偏房;妾。
1. phòng hai bên。房屋两侧的房间。
2. vợ lẽ。旧时指偏房;妾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 側
| trắc | 側: | trắc trở |
| trắt | 側: | cắn trắt (cắn thóc ăn gạo) |
| trặc | 側: | trặc khớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |

Tìm hình ảnh cho: 側室 Tìm thêm nội dung cho: 側室
