Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mưa rào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưa rào:
Nghĩa mưa rào trong tiếng Việt:
["- Mưa to một hồi rồi tạnh."]Dịch mưa rào sang tiếng Trung hiện đại:
阵雨 《指降雨时间较短, 雨的强度变化很大, 开始和停止都很突然的雨。有时伴有闪电和雷声, 多发生在夏天。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mưa
| mưa | 湄: | mưa gió; mây mưa |
| mưa | 𩄎: | mưa gió; mây mưa |
| mưa | 𩅹: | mưa gió; mây mưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rào
| rào | : | hàng rào |
| rào | 摷: | ăn cây nào rào cầy ấy |
| rào | 樔: | hàng rào |
| rào | 橯: | hàng rào |
| rào | 洨: | mưa rào |
| rào | 淘: | mưa rào |
| rào | 𤁠: | |
| rào | 𤁓: | |
| rào | 𮦡: | mưa rào |
| rào | 𩆋: | mưa rào |
| rào | 𩆍: | rào rào; mưa rào |

Tìm hình ảnh cho: mưa rào Tìm thêm nội dung cho: mưa rào
