Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nét mặt vui cười có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nét mặt vui cười:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nétmặtvuicười

Dịch nét mặt vui cười sang tiếng Trung hiện đại:

笑靥 《笑脸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nét

nét:xét nét
nét󰞺: 
nét:xét nét
nét𤵖:nét mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: vui

vui𬐩:vui vầy, vui tính; yên vui
vui𢝙:vui vẻ, vui tính
vui𢠿:vui vẻ, vui tính
vui𣡝:vui vầy, vui tính; yên vui
vui:vui vầy, vui tính; yên vui

Nghĩa chữ nôm của chữ: cười

cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
nét mặt vui cười tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nét mặt vui cười Tìm thêm nội dung cho: nét mặt vui cười