Cao su chống va đập cửa
Từ: nấu ăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấu ăn:
Nghĩa nấu ăn trong tiếng Việt:
["- Cg. Nấu bếp. Làm chín thực phẩm dùng vào bữa cơm: Mười giờ sáng mới nấu ăn.Nấu bếP.- Nh. Nấu ăn."]Dịch nấu ăn sang tiếng Trung hiện đại:
爨 《〈书〉烧火煮饭。》红案 《(红案儿)炊事分工上指做菜的工作(区别于"白案")。》烹饪 《做饭做菜。》
sở trường nấu nướng; nấu ăn thành thạo.
擅长烹饪。
烹调 《烹炒调制(菜蔬)。》
起火 《生火做饭。》
做饭 《烹制饭菜, 把生粮做成熟食。》
Tan ca về nhà nấu ăn trước.
下班回家先做饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấu
| nấu | 𦞹: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | 𬊢: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | 𤋷: | nấu ăn |
| nấu | 𤍇: | nấu ăn |
| nấu | 𤐛: | nấu nướng, đun nấu |
| nấu | 𤒛: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | : | nấu cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |

Tìm hình ảnh cho: nấu ăn Tìm thêm nội dung cho: nấu ăn
