Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngứa trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa và nổi mẩn. Gãi đúng chỗ ngứa*. 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước d. chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi. Ngứa tai*. // Láy: ngưa ngứa (ý mức độ ít)."]Dịch ngứa sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngứa
| ngứa | 𤺶: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻔: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻭: | ngứa ngáy |
| ngứa | 癢: | ngứa ngáy |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |

Tìm hình ảnh cho: ngứa Tìm thêm nội dung cho: ngứa
