Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hối đoái qua điện tín có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hối đoái qua điện tín:
Dịch hối đoái qua điện tín sang tiếng Trung hiện đại:
电汇 《通过电报办理汇兑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hối
| hối | 匯: | hối đoái |
| hối | 彙: | hối đoái |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| hối | 擓: | hối dưỡng dưỡng (gãi) |
| hối | 晦: | hối (ngày cuối tháng âm lịch) |
| hối | 汇: | hối đoái |
| hối | 滙: | hối đoái |
| hối | 誨: | hối thúc |
| hối | 诲: | hối thúc |
| hối | 贿: | hối lộ |
| hối | 賄: | hối lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoái
| đoái | 兑: | đoái hoài; đoái thương |
| đoái | 𥆟: | đoái hoài; đoái thương |
| đoái | 祱: | đoái hoài; đoái thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tín
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
| tín | 囟: | tín (mỏ ác ở ngực) |
| tín | 顖: | tín (mỏ ác ở ngực) |

Tìm hình ảnh cho: hối đoái qua điện tín Tìm thêm nội dung cho: hối đoái qua điện tín
