Từ: nghề làm ăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghề làm ăn:
Dịch nghề làm ăn sang tiếng Trung hiện đại:
生业 《赖以生活的职业。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề
| nghề | 𫶮: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 艾: | |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 藝: | nghề nghiệp; nghề nông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |

Tìm hình ảnh cho: nghề làm ăn Tìm thêm nội dung cho: nghề làm ăn
