Cao su chống va đập cửa

Từ: nhà ăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà ăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhàăn

Nghĩa nhà ăn trong tiếng Việt:

["- dt Nơi dành làm chỗ ăn của một tập thể: Nhà ăn của học sinh lưu trú."]

Dịch nhà ăn sang tiếng Trung hiện đại:

餐厅; 饭堂 《供吃饭用的大房间, 一般是宾馆、火车站、飞机场等附设的营业性食堂, 也有的用做饭馆的名称。》
饭厅 《专供吃饭用的比较宽敞的房子。》
食堂 《机关、团体中供应本单位成员吃饭的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
nhà ăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà ăn Tìm thêm nội dung cho: nhà ăn