Từ: nhái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhái

Nghĩa nhái trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài: Oai oái như rắn bắt nhái (tng).","- 2 đgt 1. Nhắc lại giọng nói của người khác: Nó nhái lời nói của chị nó để trêu tức. 2. Bắt chước: Nhái mẫu hàng; Nhái một thứ hàng."]

Dịch nhái sang tiếng Trung hiện đại:

仿制 《仿造。》hàng phỏng chế; hàng nhái
仿制品。
蛤蟆; 虾; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》
青蛙 《两栖动物, 头部扁而宽, 口阔, 眼大, 皮肤光滑, 颜色因环境而不同, 通常为绿色, 有灰色斑纹, 趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方, 善跳跃, 会游泳, 多在夜间活动。雄的有发声器官, 叫声 响亮。主要吃田间的害虫, 对农业有益。幼体叫蝌蚪。青蛙通称田鸡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhái

nhái:nhái lại
nhái:ếch nhái, nhái bén
nhái𧋁:ếch nhái, nhái bén
nhái𧍊:ếch nhái, nhái bén
nhái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhái Tìm thêm nội dung cho: nhái