Từ: nhót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhót

Nghĩa nhót trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.","- đg. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục): Nhót mất cái bút máy."]

Dịch nhót sang tiếng Trung hiện đại:

胡颓子科植物之一, 实椭圆形, 熟时色红, 味甚酸。
偷; 摸 《私下里拿走别人的东西, 据为已有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhót

nhót𣑵:cây nhót, quả nhót
nhót𦝬:nhót lại
nhót:nhảy nhót
nhót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhót Tìm thêm nội dung cho: nhót