Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhót trong tiếng Việt:
["- d. Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.","- đg. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục): Nhót mất cái bút máy."]Dịch nhót sang tiếng Trung hiện đại:
胡颓子科植物之一, 实椭圆形, 熟时色红, 味甚酸。偷; 摸 《私下里拿走别人的东西, 据为已有。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhót
| nhót | 𣑵: | cây nhót, quả nhót |
| nhót | 𦝬: | nhót lại |
| nhót | 踤: | nhảy nhót |

Tìm hình ảnh cho: nhót Tìm thêm nội dung cho: nhót
