Từ: nhậm vụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhậm vụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhậm • vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhậm

nhậm任:nhậm chức
nhậm恁:nhậm thời (thời đó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ侮:vụ (khing rẻ)
vụ务:vụ kiện; vụ lợi
vụ務:vụ kiện; vụ lợi
vụ杅:con vụ (con quay)
vụ樗:con vụ (con quay)
vụ舞:con vụ
vụ雾:vụ (sương mù)
vụ霧:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ騖:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鶩:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鹜:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ䳱:vụ (vịt trời)
nhậm vụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhậm vụ Tìm thêm nội dung cho: nhậm vụ