Chữ 饊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饊, chiết tự chữ TẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饊:

饊 tản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饊

饊

Chiết tự chữ 饊

Chiết tự chữ tản bao gồm chữ 食 散 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饊 cấu thành từ 2 chữ: 食, 散
  • 食 thực, tự
  • 散 tan, tán, tản, tảng, tởn
  • tản [tản]

    U+994A, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 馓;
    Pinyin: san3;
    Việt bính: saan2;

    饊 tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 饊

    (Danh) Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì.

    Chữ gần giống với 饊:

    饊, 饋, 饌, 饍, 饎, 饐, 饑, 饒,

    Dị thể chữ 饊

    糤, 馓,

    Chữ gần giống 饊

    饟, 餳, 餿, 餾, 餽, 餼, 餻, 餺, 餹, 餸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饊 Tự hình chữ 饊 Tự hình chữ 饊 Tự hình chữ 饊

    饊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饊 Tìm thêm nội dung cho: 饊