Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhớ trong tiếng Việt:
["- đg.1. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm : Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm ; Thương nhau xin nhớ lời nhau (K). 2. Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại : Nhớ cảnh cũ ; Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng (cd). 3. Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân : 8 và 4 là 12, viết 2 nhớ 1 ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhớ
| nhớ | 𪡑: | đáng nhớ |
| nhớ | 𢖵: | ghi nhớ, nhớ ra |
| nhớ | 𫺈: | ghi nhớ, nhớ ra |
| nhớ | 𢘾: | |
| nhớ | 汝: | ghi nhớ, nhớ ra |

Tìm hình ảnh cho: nhớ Tìm thêm nội dung cho: nhớ
