Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nưa trong tiếng Việt:
["- d. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa.","- (đph) d. Con trăn to."]Dịch nưa sang tiếng Trung hiện đại:
葛 《多年生草本植物, 茎蔓生, 上有黄色细毛, 叶子大, 分成三片, 花紫红色。根肥大, 叫葛根, 可制淀粉, 也供药用。茎皮可制葛布。通称葛麻。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nưa
| nưa | 𪥤: | (trên) |
| nưa | 𦰡: | bột nưa |
| nưa | 𬠌: | |
| nưa | 𬪄: | bột nưa |

Tìm hình ảnh cho: nưa Tìm thêm nội dung cho: nưa
