Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa om trong tiếng Việt:
["- 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.","- 2 x. ohm.","- 3 đg. 1 Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om. 2 (kng.). Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.","- 4 t. (kng.). To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên."]Nghĩa chữ nôm của chữ: om
| om | 喑: | om sòm |
| om | 堷: | nồi om |
| om | 𤋾: | om chuối (nấu chuối) |
| om | 𫇌: | tối om |
| om | 𬛯: | tối om |
| om | 萻: | mò om (loại rau) |
| om | 𦽔: | tối om |
| om | 𫉮: | tối om |

Tìm hình ảnh cho: om Tìm thêm nội dung cho: om
