Từ: om có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ om:

Đây là các chữ cấu thành từ này: om

Nghĩa om trong tiếng Việt:

["- 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.","- 2 x. ohm.","- 3 đg. 1 Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om. 2 (kng.). Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.","- 4 t. (kng.). To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: om

om:om sòm
om:nồi om
om𤋾:om chuối (nấu chuối)
om𫇌:tối om
om𬛯:tối om
om:mò om (loại rau)
om𦽔:tối om
om𫉮:tối om
om tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: om Tìm thêm nội dung cho: om