Cao su chống va đập cửa
Từ: quáng tuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quáng tuyết:
Dịch quáng tuyết sang tiếng Trung hiện đại:
雪盲 《因雪地上反射的强烈的光长时间刺激眼睛而引起的视力障碍, 症状是眼睛疼痛, 怕见光, 流泪, 严重时失明。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quáng
| quáng | 晃: | quáng mắt |
| quáng | 𤈛: | quáng mắt |
| quáng | 爌: | quáng đèn |
| quáng | 𥆄: | quáng mắt |
| quáng | 䀨: | quáng mắt |
| quáng | 䨔: | quáng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết
| tuyết | 薛: | tuyết (chư hầu nhà Chu) |
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
| tuyết | 鱈: | cá tuyết |
| tuyết | 鳕: | cá tuyết |

Tìm hình ảnh cho: quáng tuyết Tìm thêm nội dung cho: quáng tuyết
