Cao su chống va đập cửa

Từ: quét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quét

Nghĩa quét trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi: quét sân quét nhà người quét đường. 2. Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt: quét vôi ve quét sơn. 3. Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng: trung liên quét xối xả. 4. Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng: quét sạch bọn giặc quét sạch tư tưởng lạc hậu."]

Dịch quét sang tiếng Trung hiện đại:

吹拂 《(微风)掠过; 拂拭。》打扫 《扫除; 清理。》
quét sân
打扫院子。
《用掸子或别的东西轻轻地抽或扫, 去掉灰尘等。》
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
墙壁和天花板都掸得很干净。
《用较浓的糊状物涂抹缝子、窟窿或平面。》
《剿灭; 讨伐。》
vây quét.
围剿。
《涂抹。》
quét một lớp hồ dán.
抹一层糨糊。
ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。 扫 《用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。》
《用桐油、油漆等涂抹。》
Lấy sơn quét một lượt.
用油漆油一遍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quét

quét𪩺:quét nhà
quét:quét sạch
quét:quét sạch
quét𪭱:quét nhà
quét𢭯:quét dọn
quét:quét nhà
quét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quét Tìm thêm nội dung cho: quét