Từ: quẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quẩn

Nghĩa quẩn trong tiếng Việt:

["- t. 1. Rối rít, thiếu sáng suốt: Nghĩ quẩn. 2. Làm cho vướng: Tránh ra kẻo quẩn chân người ta."]

Dịch quẩn sang tiếng Trung hiện đại:

盘转; 团团转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn

quẩn:quẩn chân
quẩn:quẩn chân
quẩn:quanh quẩn
quẩn𨛦:lẩn quẩn
quẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quẩn Tìm thêm nội dung cho: quẩn