Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quẩn trong tiếng Việt:
["- t. 1. Rối rít, thiếu sáng suốt: Nghĩ quẩn. 2. Làm cho vướng: Tránh ra kẻo quẩn chân người ta."]Dịch quẩn sang tiếng Trung hiện đại:
盘转; 团团转。Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn
| quẩn | 窘: | quẩn chân |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
| quẩn | 郡: | quanh quẩn |
| quẩn | 𨛦: | lẩn quẩn |

Tìm hình ảnh cho: quẩn Tìm thêm nội dung cho: quẩn
