Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mã vạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mã vạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạch

Dịch mã vạch sang tiếng Trung hiện đại:

条形码 《商品的代码标记。用粗细相间的黑白线条表示数字, 印在商品包装上, 用于计算机识别。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mã

:mã (tiếng kêu be be)
𠴟:mã (tiếng kêu be be)
:đẹp mã
:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
:mã não
:mã não
:mã số
:mã số
𦄀:mũ mã, đồ mã, vàng mã
𫘖:hàng mã
:mã hoàng (con đỉa)
:mã hoàng (con đỉa)
:binh mã
:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạch

vạch:vạch đường
vạch:vạch ra
vạch:vạch ra, vạch mặt
vạch:vạch đường
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vạch:vạch đường; vạch mặt
vạch:vạch đường; vạch mặt
mã vạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mã vạch Tìm thêm nội dung cho: mã vạch