Cao su chống va đập cửa

Từ: rò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rò:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa rò trong tiếng Việt:

["- t. Có lỗ thủng nhỏ khiến nước ở trong rỉ ra: Cái thùng rò.","- d. Nhánh non: Rò huệ; Rò lan."]

Dịch rò sang tiếng Trung hiện đại:

《物体离开了应该在的位置。》rò điện.
跑电。
《瘘管。》
渗漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rò

𢲛:cò rò
:rò mạ
:rò mạ
rò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rò Tìm thêm nội dung cho: rò