Cao su chống va đập cửa

Từ: 组装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组装 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhuāng] lắp ráp。把零件组合起来,构成部件;把零件或部件组合起来,构成器械或装置。
组装车间
phân xưởng lắp ráp
进口原件,国内组装。
nhập khẩu linh kiện, lắp ráp trong nước
组装一台掘进机。
lắp ráp một máy đào hầm mỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
组装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组装 Tìm thêm nội dung cho: 组装